Dịch Vụ SMS Brandname
1- DỊCH VỤ SMS BRANDNAME LÀ
GÌ ???
Hiện
nay tình trạng Spam SMS và tin nhắn SMS lừa đảo xuất hiện ngày một nhiều khiến
khách hàng ngày càng mất lòng tin với những tin nhắn quảng cáo thì việc sử dụng
Brand Name SMS để khẳng định thương hiệu và tạo sự tin tưởng tuyệt đối với
khách hàng là một việc hết sức cần thiết. Đặc biệt với chi phí thấp, dịch vụ
này cho phép bạn truyền tải thông điệp trực tiếp đến đối tượng khách hàng mục
tiêu và gần như tỉ lệ đọc là 100%. SMS BrandName luôn là sự lựa chọn tốt nhất
cho các chiến dịch Digital Marketing . Vậy SMS Brandname là gì ?
SMS brandname Là dịch
vụ nhắn tin thương hiệu nhằm mục đích quảng cáo, tiếp thị và chăm sóc khách
hàng .
SMS Brandname được cung cấp cho các Cơ quan /
Tổ chức / Doanh nghiệp / Hộ kinh doanh cá thể nhằm truyền thông nội bộ, chăm
sóc khách hàng hoặc quảng cáo sản phẩm bằng hình thức gửi tin nhắn hiển thị
thương hiệu.
SMS
Brandname là một giải pháp Marketing nhằm tăng độ nhận diện tối đa cho thương
hiệu của bạn. Theo đó, thương hiệu của bạn sẽ nằm ở phần người gửi (Sender) của
tin nhắn, thay cho các đầu số khô khan 6xxx, 8xxx, 01xxx… thiếu thiện cảm.
II – LỢI
ÍCH DỊCH VỤ :
Giảm chi
phí quảng cáo , tăng tỉ lệ khách hàng tiếp nhận thông tin từ bạn. Với tỉ lệ
nhận và đọc và lưu giữ tin nhắn cực cao.
Được kiểm soát, duyệt tin bởi nhà mạng lớn là
Vinaphone vì vậy tránh hiện tượng bị nhận nhầm là Spam , hay nội dung không
theo quy định của Bộ TTTT .
Phần tên người gửi ( Sender ) trong tin nhắn hiển
thị tên của tổ chức , cá nhân , doanh nghiệp
điều đó giúp cho Khách Hàng dễ dàng nhận diện được thương hiệu.
Hỗ trợ nhắn tin trên tất cả các mạng lớn nhỏ với tỉ
lệ nhận tin nhắn cao nhất.
Được hỗ trợ chăm sóc khách hàng tốt nhất bởi nhà
mạng Vinaphone.
Để thực hiện được nhắn tin thương hiệu , bạn cần
đăng kí tên thương hiệu với nhà mạng Vinaphone , thông qua các điểm giao dịch
của VNPT – Vinaphone , Hotline 18001166, … , Cung cấp tập số Khách Hàng cần gửi
, Nội dung SMS .
III – PHÍ ĐĂNG KÍ DỊCH VỤ VÀ BẢNG GIÁ :
GIÁ CƯỚC SMS BRANDNAME DÀNH CHO KHÁCH HÀNG
( Áp dụng từ ngày 01/07/2017 )
1 – Giá cước SMS
Brandname CSKH ( ĐVT : đồng / bản tin – đã VAT )
|
STT
|
Cước Phí
|
Khách hàng
|
||
|
Vinaphone
|
Viettel
|
Mobifone
|
||
|
1
|
Phí khai báo
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
2
|
Phí duy trì
|
|
|
|
|
Nhóm
|
Ngân
hàng
|
50.000
|
550.000
|
50.000
|
|
Lĩnh
vực khác
|
50.000
|
|||
2 - Đơn
giá tin nhắn áp dụng cho khách hàng
a.
Đối với mạng VINAPHONE
|
STT
|
Nhóm
tin nhắn
|
Giá bán
|
|
1
|
Y tế giáo dục
|
285
|
|
2
|
Lĩnh
vực ngành nước
|
285
|
|
3
|
Lĩnh
vực điện lực
|
285
|
|
4
|
HCC,
Sở Ban Ngành
|
232
|
|
5
|
Tài chính,
Ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán
|
744
|
|
6
|
Mạng
xã hội
|
498
|
|
7
|
Lĩnh
vực khác
|
749
|
b. Đối với mạng MOBIFONE
|
Sản
lượng SMS/mạng/
nhóm
|
MOBIFONE
|
||||||
|
Giá Bán
|
NI
|
N2
|
N3
|
N4
|
N5
|
N6
|
N7
|
|
Dưới 200.000 tin nhắn
|
407
|
250
|
578
|
777
|
777
|
294
|
578
|
|
200.000 - 300.000 tin
nhắn
|
407
|
250
|
578
|
777
|
777
|
294
|
572
|
|
300.001 - 500.000 tin
nhắn
|
407
|
250
|
578
|
777
|
777
|
294
|
530
|
|
500.001 - 1.000.000 tin
nhắn
|
407
|
250
|
578
|
767
|
767
|
288
|
519
|
|
> 1.000.000 tin nhắn
|
405
|
250
|
540
|
756
|
756
|
288
|
498
|
|
> 1,5 triệu tin nhắn
|
402
|
|
530
|
751
|
|
|
|
|
Hoa
hồng CTV (ĐVT: Đồng- đã trừ VAT và Thuế TNCN)
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
* Mobifone
Nhóm 1: Tin nhấn thuộc lĩnh vực Y tế, Giáo dục. Điện lực
Nhóm 2: Tin nhắn thuộc lĩnh vực Hành chính công;
Nhóm 3: Tin nhắn
thuộc lĩnh vực Mạng xã hội;
Nhóm 4: Tin nhắn thuộc lĩnh vực Tài chính, Ngân hàng, Chứng khoán. Bảo
hiểm;
Nhóm 5: Tin nhắn thuộc lĩnh vực Kinh doanh khác;
Nhóm 6: Tin nhắn thuộc lĩnh vực cấp nước;
Nhóm 7: Tin nhắn thuộc lĩnh
vực Thương mại điện tử.
c. Đối với mạng Viettel
|
Sản lượng SMS/ mạng/ nhóm
|
VIETTEL
|
||||||
|
Giá
Bán
|
NI
|
N2
|
N3
|
N4
|
N5
|
N6
|
N7
|
|
Dưới 200.000
|
788
|
814
|
407
|
562
|
347
|
819
|
572
|
|
200.000 - 300.000
|
788
|
814
|
407
|
562
|
347
|
819
|
572
|
|
300.001 - 500.000
|
788
|
814
|
407
|
562
|
347
|
819
|
572
|
|
500.001 - 1.000.000
|
788
|
814
|
407
|
562
|
341
|
819
|
572
|
|
> 1.000.000 tin nhắn
|
788
|
809
|
407
|
562
|
341
|
819
|
572
|
|
Hoa Hồng CTV
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
* Viettel:
Nhóm 1: Tin
nhắn thuộc lĩnh vực Ngân
hàng;
Nhóm 2: Tin
nhắn thuộc lĩnh vực Tài chính, Chứng khoán, Bảo hiểm;
Nhóm 3: Tin nhắn thuộc lĩnh vực Y tế, Giáo dục, Ngành
nước, Hành
chính công phục vụ cộng
đồng (bệnh viện công, trường học công);
Nhóm 4: Tin
nhắn thuộc lĩnh vực Mạng xã hội;
Nhóm 5: Tin nhán thuộc lĩnh vực Điện lực;
Nhóm 6: Tin nhắn thuộc lĩnh vực Kinh doanh khác.
Nhóm 7: Tin nhắn thuộc lĩnh vực Thương mại điện tử.
2
– Đối với SMS Brand Name Quảng Cáo : ( DVT – đồng ; đã VAT )
a
. Đối với mạng VINAPHONE
|
VINAPHONE
|
|
|||
|
STT
|
Nhóm tin nhắn
|
Giá Bán
(không phân biệt sản lượng)
|
Hoa Hồng
CTV
|
|
|
1
|
Bất động sản, sim số đẹp
|
270
|
|
20
|
|
2
|
Ngân hàng
|
423
|
|
15
|
|
3
|
Khác
|
423
|
|
15
|
b. Đối với các nhà mạng khác
|
Sản lượng SMS/mạng/nhóm
|
Nhà mạng
|
|
|
MOBIFONE
|
VIETTEL
|
|
|
Giá bán
|
Nhóm 1
|
Nhóm 1
|
|
Dưới 300.000 tin nhắn
|
275
|
305
|
|
300.001 - 600.000 tin nhắn
|
265
|
300
|
|
600.001 - 1.000.000 tin nhăn
|
220
|
295
|
|
> 1.000.000 tin nhắn
|
200
|
290
|
|
Hoa
hồng CTV
|
8
|
8
|


Nhận xét
Đăng nhận xét